Chợ Cóc FKO

力負け

ちからまけ

chikaramake

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

力負け nghĩa là thua vì kém sức — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thua vì kém sức

losing by being overmatched

bị áp đảo

losing from overexertion

đuối sức mà thua

gắng quá hóa thua

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

馬力ばりき
bariki
Danh từ
N2

mã lực

horsepower

怪力かいりき
kairiki
Danh từ
N4

sức mạnh phi thường

superhuman strength

彼は怪力で重い岩を持ち上げた。

かれはかいりきでおもいいわをもちあげた。

Anh ấy nhấc tảng đá nặng bằng sức mạnh phi thường.

浮力ふりょく
furyoku
Danh từ
N2

lực đẩy

buoyancy

能力のうりき
nouriki
Danh từ
N4

tu sĩ cấp thấp làm công việc chân tay tại chùa

low-ranking priest who does manual labour at a temple

活力かつりょく
katsuryoku
Danh từ
N3

sức sống

vitality

努力どりょく
doryoku
Danh từĐộng từ する
N4

nỗ lực

effort

努力します!

どりょくします!

Tôi sẽ nỗ lực!

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập