力負け
ちからまけchikaramake
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
力負け nghĩa là thua vì kém sức — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thua vì kém sức
losing by being overmatched
bị áp đảo
losing from overexertion
đuối sức mà thua
gắng quá hóa thua
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
怪力かいりき
kairiki
Danh từ
N4sức mạnh phi thường
superhuman strength
彼は怪力で重い岩を持ち上げた。
かれはかいりきでおもいいわをもちあげた。
Anh ấy nhấc tảng đá nặng bằng sức mạnh phi thường.
能力のうりき
nouriki
Danh từ
N4tu sĩ cấp thấp làm công việc chân tay tại chùa
low-ranking priest who does manual labour at a temple
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
