功徳
くどくkudoku
N2
Danh từ
功徳 nghĩa là công đức — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
công đức
merit
việc thiện
virtuous deed
phúc đức
divine reward
ơn trên
blessing
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
功労こうろう
kourou
Danh từ
N3công lao
meritorious deed
彼の長年の功労が認められた。
かれのながねんのこうろうがみとめられた。
Công lao nhiều năm của anh ấy được công nhận.
論功行賞ろんこうこうしょう
ronkoukoushou
Danh từ
N1luận công ban thưởng
conferral of honors according to merits
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

