Chợ Cóc FKO

功徳

くどく

kudoku

N2
Danh từ

功徳 nghĩa là công đức — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

công đức

merit

việc thiện

virtuous deed

phúc đức

divine reward

ơn trên

blessing

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

成功せいこう
seikou
Danh từĐộng từ する
N5

thành công

success

成功しました!

せいこうしました!

Đã thành công!

功労こうろう
kourou
Danh từ
N3

công lao

meritorious deed

彼の長年の功労が認められた。

かれのながねんのこうろうがみとめられた。

Công lao nhiều năm của anh ấy được công nhận.

功績こうせき
kouseki
Danh từ
N3

công lao

achievement

功名こうみょう
koumyou
Danh từ
N3

công danh

great achievement

功業こうぎょう
kougyou
Danh từ
N2

công lao

exploit

論功行賞ろんこうこうしょう
ronkoukoushou
Danh từ
N1

luận công ban thưởng

conferral of honors according to merits

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập