成功
せいこうseikou
N5
Danh từĐộng từ するTự động từ
成功 nghĩa là thành công — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thành công
success
đạt được
achievement
thành đạt (trong cuộc sống)
succeeding (in life)
thịnh vượng
(worldly) success
prosperity
Ảnh minh họa
Ví dụ
成功しました!
せいこうしました!
Đã thành công!
Từ liên quan
Cùng Kanji
光合成こうごうせい
kougousei
Danh từ
N4quang hợp
photosynthesis
植物は光合成をする。
しょくぶつはこうごうせいをする。
Thực vật thực hiện quang hợp.
完成品かんせいひん
kanseihin
Danh từ
N4sản phẩm hoàn thiện
finished product
完成品を検査します。
かんせいひんをけんさします。
Tôi kiểm tra sản phẩm hoàn thiện.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

