成る
なるnaru
成る nghĩa là trở thành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trở thành
to become
trở nên
to get
lớn lên
to grow
biến thành
to turn
đạt được
to reach
đạt tới
to attain
dẫn đến
to result in
hóa ra
to turn out
kết quả là
to end up
được chứng minh (là)
to prove (to be)
bao gồm
to consist of
được tạo thành
to be composed of
được làm từ
to be made up of
hoàn thành
to be completed
được thực hiện
to be realized
thành công
to succeed
được thực hiện
to be attained
thay đổi (thành)
to be accomplished
biến thành
to change (into)
chuyển hóa
to turn (into)
bắt đầu (làm)
to transform
bắt đầu làm
to come (to do)
lớn lên thành
to begin (to do)
đến
to grow (to do)
lên đến
to come to
lên tổng
to amount to
tạo thành
to add up to
đóng vai
to make
đóng vai trò
to play (the part of)
được dùng cho
to act as
hữu ích cho
to be used for
phục vụ như
to be useful for
được thăng chức
to serve as
thực hiện ...
to be promoted
to do ...
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
医者になりたいです。
いしゃになりたいです。
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
quang hợp
photosynthesis
植物は光合成をする。
しょくぶつはこうごうせいをする。
Thực vật thực hiện quang hợp.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
