Chợ Cóc FKO

成る

なる

naru

N5
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từLoại từ khác

成る nghĩa là trở thành — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trở thành

to become

trở nên

to get

lớn lên

to grow

biến thành

to turn

đạt được

to reach

đạt tới

to attain

dẫn đến

to result in

hóa ra

to turn out

kết quả là

to end up

được chứng minh (là)

to prove (to be)

bao gồm

to consist of

được tạo thành

to be composed of

được làm từ

to be made up of

hoàn thành

to be completed

được thực hiện

to be realized

thành công

to succeed

được thực hiện

to be attained

thay đổi (thành)

to be accomplished

biến thành

to change (into)

chuyển hóa

to turn (into)

bắt đầu (làm)

to transform

bắt đầu làm

to come (to do)

lớn lên thành

to begin (to do)

đến

to grow (to do)

lên đến

to come to

lên tổng

to amount to

tạo thành

to add up to

đóng vai

to make

đóng vai trò

to play (the part of)

được dùng cho

to act as

hữu ích cho

to be used for

phục vụ như

to be useful for

được thăng chức

to serve as

thực hiện ...

to be promoted

to do ...

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

医者になりたいです。

いしゃになりたいです。

Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

成分せいぶん
seibun
Danh từ
N3

thành phần

ingredient

既成概念きせいがいねん
kiseigainen
Danh từ
N1

định kiến

a preconceived notion

成功せいこう
seikou
Danh từĐộng từ する
N5

thành công

success

成功しました!

せいこうしました!

Đã thành công!

構成こうせい
kousei
Danh từĐộng từ する
N2

cấu thành

composition

賛成さんせい
sansei
Danh từĐộng từ する
N4

tán thành

approval

賛成します。

さんせいします。

Tôi tán thành.

光合成こうごうせい
kougousei
Danh từ
N4

quang hợp

photosynthesis

植物は光合成をする。

しょくぶつはこうごうせいをする。

Thực vật thực hiện quang hợp.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập