Chợ Cóc FKO

助手席

じょしゅせき

joshuseki

N2
Danh từ

助手席 nghĩa là ghế phụ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ghế phụ

passenger seat

ghế phía trước cạnh tài

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

援助えんじょ
enjo
Danh từĐộng từ する
N4

viện trợ

assistance

援助をします。

えんじょをします。

Tôi viện trợ.

賛助さんじょ
sanjo
Danh từĐộng từ する
N3

ủng hộ

support

助け合うたすけあう
tasukeau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N2

giúp đỡ lẫn nhau

to help each other

補助金ほじょきん
hojokin
Danh từ
N2

tiền trợ cấp

subsidy

助成金じょせいきん
joseikin
Danh từ
N2

tiền hỗ trợ

subsidy

幇助ほうじょ
houjo
Danh từĐộng từ する
N2

tiếp tay

assistance

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập