南船北馬
なんせんほくばnansenhokuba
N1
Danh từ
南船北馬 nghĩa là bôn ba khắp nơi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bôn ba khắp nơi
constant travelling
rong ruổi đó đây
being on the move
đi lại liên miên
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
中南米ちゅうなんべい
chuunanbei
Danh từ
N3Trung và Nam Mỹ
Central and South America
彼は中南米を旅して回った。
かれはちゅうなんべいをたびしてまわった。
Anh ấy đã đi du lịch khắp Trung và Nam Mỹ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

