Chợ Cóc FKO

同時

どうじ

douji

N4
Danh từTính từ

同時 nghĩa là cùng lúc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cùng lúc

same time

đồng thời

simultaneous

đồng bộ

concurrent

synchronous

Ảnh minh họa

Ví dụ

同時に始めます。

どうじにはじめます.

Chúng tôi bắt đầu cùng lúc.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

同意どうい
doui
Danh từĐộng từ する
N3

đồng ý

agreement

同胞どうほう
douhou
Danh từ
N3

đồng bào

brethren

同調どうちょう
douchou
Danh từĐộng từ する
N3

đồng điệu

conformity

同感どうかん
doukan
Danh từĐộng từ する
N3

đồng cảm

same feeling

同業どうぎょう
dougyou
Danh từ
N3

cùng ngành

same trade

同期どうき
douki
Danh từTính từ đuôi の
N3

cùng khóa

same period

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập