善処
ぜんしょzensho
N1
Danh từĐộng từ するTha động từ
善処 nghĩa là xử lý thỏa đáng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
xử lý thỏa đáng
dealing appropriately
giải quyết ổn thỏa
taking proper measures
liệu cách
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
善良ぜんりょう
zenryou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3lương thiện
good (person)
彼は善良な市民だ。
かれはぜんりょうなしみんだ。
Anh ấy là một công dân lương thiện.
善は急げぜんはいそげ
zenhaisoge
Cụm từ / Thành ngữ
N1việc tốt nên làm ngay
strike while the iron is hot
改善かいぜん
kaizen
Danh từĐộng từ する
N4cải thiện
betterment
生活習慣を改善したい。
せいかつしゅうかんをかいぜんしたい。
Tôi muốn cải thiện thói quen sinh hoạt.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

