四つ
よっつyottsu
N5
Danh từ
四つ nghĩa là bốn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bốn
four
4
4
bốn tuổi
four years of age
mười giờ (hệ cũ)
ten o'clock (in the old time system)
người bị kỳ thị
burakumin
kỹ thuật cài tay
cross grips
Ảnh minh họa
Ví dụ
四つください。
よっつください。
Cho tôi bốn cái.
Từ liên quan
Cùng Kanji
四の五の言うしのごのいう
shinogonoiu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1lằng nhằng
to grumble about something trivial
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

