Chợ Cóc FKO

四つ

よっつ

yottsu

N5
Danh từ

四つ nghĩa là bốn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

bốn

four

4

4

bốn tuổi

four years of age

mười giờ (hệ cũ)

ten o'clock (in the old time system)

người bị kỳ thị

burakumin

kỹ thuật cài tay

cross grips

Ảnh minh họa

Ví dụ

四つください。

よっつください。

Cho tôi bốn cái.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

shi
Danh từ
N5

bốn

four

四月に新しい学校が始まります。

しがつにあたらしいがっこうがはじまります。

Tháng Tư trường mới bắt đầu.

四月よつき
yotsuki
Danh từ
N5

bốn tháng

four months

四の五の言うしのごのいう
shinogonoiu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

lằng nhằng

to grumble about something trivial

スー
suu
Danh từ
N5

bốn

four

四季しき
shiki
Danh từ
N3

bốn mùa

the four seasons

四つん這いよつんばい
yotsunbai
Danh từ
N2

bò bằng tứ chi

crawling on all fours

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập