四
しshi
N5
Danh từ
四 nghĩa là bốn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bốn
four
4
4
Ảnh minh họa
Ví dụ
四月に新しい学校が始まります。
しがつにあたらしいがっこうがはじまります。
Tháng Tư trường mới bắt đầu.
夏休みに四国へ旅行しました。
なつやすみにしこくへりょこうしました。
Nghỉ hè tôi đi du lịch Shikoku.
Từ liên quan
Cùng Kanji
四の五の言うしのごのいう
shinogonoiu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1lằng nhằng
to grumble about something trivial
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

