Chợ Cóc FKO

四分五裂

しぶんごれつ

shibungoretsu

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

四分五裂 nghĩa là chia năm xẻ bảy — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chia năm xẻ bảy

torn asunder

tan tác

disrupted and disorganized

rối loạn phân rã

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

shi
Danh từ
N5

bốn

four

四月に新しい学校が始まります。

しがつにあたらしいがっこうがはじまります。

Tháng Tư trường mới bắt đầu.

四月よつき
yotsuki
Danh từ
N5

bốn tháng

four months

四の五の言うしのごのいう
shinogonoiu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

lằng nhằng

to grumble about something trivial

スー
suu
Danh từ
N5

bốn

four

四つよっつ
yottsu
Danh từ
N5

bốn

four

四つください。

よっつください。

Cho tôi bốn cái.

四季しき
shiki
Danh từ
N3

bốn mùa

the four seasons

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập