Chợ Cóc FKO

在庫切れ

ざいこぎれ

zaikogire

N4
Tính từ đuôi のDanh từ

在庫切れ nghĩa là hết hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hết hàng

(being) out of stock

không còn trong kho

Ảnh minh họa

Ví dụ

在庫切れです。

ざいこぎれです。

Hết hàng rồi.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

顕在けんざい
kenzai
Danh từĐộng từ する
N1

hiển hiện

being apparent

存在感そんざいかん
sonzaikan
Danh từ
N2

sự hiện diện

sense of presence

顕在化けんざいか
kenzaika
Danh từĐộng từ する
N1

hiện rõ

becoming apparent

在職ざいしょく
zaishoku
Danh từĐộng từ する
N3

đương chức

being in office

自由自在じゆうじざい
jiyuujizai
Tính từ đuôi な
N2

tự do tự tại

free

遍在へんざい
henzai
Danh từĐộng từ する
N2

hiện diện khắp nơi

omnipresence

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập