Chợ Cóc FKO

在職

ざいしょく

zaishoku

N3
Danh từĐộng từ するTự động từ

在職 nghĩa là đương chức — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đương chức

being in office

đang công tác

holding a position

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

顕在けんざい
kenzai
Danh từĐộng từ する
N1

hiển hiện

being apparent

存在感そんざいかん
sonzaikan
Danh từ
N2

sự hiện diện

sense of presence

在庫切れざいこぎれ
zaikogire
Tính từ đuôi のDanh từ
N4

hết hàng

(being) out of stock

在庫切れです。

ざいこぎれです。

Hết hàng rồi.

顕在化けんざいか
kenzaika
Danh từĐộng từ する
N1

hiện rõ

becoming apparent

自由自在じゆうじざい
jiyuujizai
Tính từ đuôi な
N2

tự do tự tại

free

遍在へんざい
henzai
Danh từĐộng từ する
N2

hiện diện khắp nơi

omnipresence

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập