Chợ Cóc FKO

報告書

ほうこくしょ

houkokusho

N4
Danh từ

報告書 nghĩa là báo cáo (văn bản) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

báo cáo (văn bản)

(written) report

Ảnh minh họa

Ví dụ

報告書を作成します。

ほうこくしょをさくせいします。

Tôi soạn báo cáo.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

情報じょうほう
jouhou
Danh từ
N4

thông tin

information

情報を集めます。

じょうほうをあつめます。

Tôi thu thập thông tin.

天気予報てんきよほう
tenkiyohou
Danh từ
N4

dự báo thời tiết

weather forecast

天気予報を見ます。

てんきよほうをみます。

Tôi xem dự báo thời tiết.

速報そくほう
sokuhou
Danh từĐộng từ する
N3

tin nhanh

news flash

警報けいほう
keihou
Danh từ
N4

cảnh báo

warning

大雨警報が出ています。

おおあめけいほうがでています。

Đang có cảnh báo mưa lớn.

報いるむくいる
mukuiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

đền đáp

to reward

報じるほうじる
houjiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

đưa tin

to report

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập