Chợ Cóc FKO

塩味

しおあじ

shioaji

N2
Danh từTính từ đuôi の

塩味 nghĩa là vị mặn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

vị mặn

salty taste

độ mặn

saltiness

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

しお
shio
Danh từ
N5

muối

salt

塩を少し入れてください。

しおをすこしいれてください。

Cho một ít muối vào.

えん
en
Danh từ
N5

muối (ví dụ natri clorua, canxi sunfat)

salt (e.g. sodium chloride, calcium sulfate, etc.)

塩辛いしおからい
shiokarai
Tính từ đuôi い
N3

mặn

salty (taste)

塩加減しおかげん
shiokagen
Danh từ
N4

lượng muối

seasoning with salt

塩加減を調整します。

しおかげんをちょうせいします。

Tôi điều chỉnh lượng muối.

塩分えんぶん
enbun
Danh từ
N3

lượng muối

salt content

青菜に塩あおなにしお
aonanishio
Cụm từ / Thành ngữ
N1

ỉu xìu

feeling downhearted

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập