Chợ Cóc FKO

密度

みつど

mitsudo

N4
Danh từ

密度 nghĩa là mật độ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mật độ

density

tỉ trọng

Ảnh minh họa

Ví dụ

密度を計算します。

みつどをけいさんします。

Tôi tính mật độ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

厳密げんみつ
genmitsu
Tính từ đuôi な
N3

nghiêm ngặt

strict

厳密に言うと、その答えは正しくない。

げんみつにいうと、そのこたえはただしくない。

Nói một cách chính xác thì câu trả lời đó không đúng.

親密しんみつ
shinmitsu
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

sự thân mật

intimacy

親密な関係です。

しんみつなかんけいです。

Là mối quan hệ thân mật.

密接みっせつ
missetsu
Tính từ đuôi なĐộng từ する
N3

mật thiết

close (relationship)

密漁みつりょう
mitsuryou
Danh từĐộng từ する
N3

đánh bắt trộm

poaching (fish or seafood)

機密きみつ
kimitsu
Danh từ
N3

cơ mật

secrecy

内密ないみつ
naimitsu
Danh từTính từ đuôi な
N3

bí mật

privacy

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập