密度
みつどmitsudo
N4
Danh từ
密度 nghĩa là mật độ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mật độ
density
tỉ trọng
Ảnh minh họa
Ví dụ
密度を計算します。
みつどをけいさんします。
Tôi tính mật độ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
厳密げんみつ
genmitsu
Tính từ đuôi な
N3nghiêm ngặt
strict
厳密に言うと、その答えは正しくない。
げんみつにいうと、そのこたえはただしくない。
Nói một cách chính xác thì câu trả lời đó không đúng.
親密しんみつ
shinmitsu
Tính từ đuôi なDanh từ
N4sự thân mật
intimacy
親密な関係です。
しんみつなかんけいです。
Là mối quan hệ thân mật.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

