密接
みっせつmissetsu
N3
Tính từ đuôi なĐộng từ するTự động từ
密接 nghĩa là mật thiết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mật thiết
close (relationship)
gần gũi
intimate
sát nhau
adjacent
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
親密しんみつ
shinmitsu
Tính từ đuôi なDanh từ
N4sự thân mật
intimacy
親密な関係です。
しんみつなかんけいです。
Là mối quan hệ thân mật.
精密せいみつ
seimitsu
Tính từ đuôi なDanh từ
N3tinh vi
precise
この工場では精密な機械を作っている。
このこうじょうではせいみつなきかいをつくっている。
Nhà máy này sản xuất những cỗ máy tinh vi.
厳密げんみつ
genmitsu
Tính từ đuôi な
N3nghiêm ngặt
strict
厳密に言うと、その答えは正しくない。
げんみつにいうと、そのこたえはただしくない。
Nói một cách chính xác thì câu trả lời đó không đúng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

