Chợ Cóc FKO

対応

たいおう

taiou

N2
Danh từĐộng từ

対応 nghĩa là xử lý, ứng phó, đối ứng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xử lý, ứng phó, đối ứng

response, handling, to deal with

Ảnh minh họa

Ví dụ

問題に対応します。

もんだいにたいおうします。

Tôi xử lý vấn đề.

#N2#noun#work
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

対戦たいせん
taisen
Danh từĐộng từ する
N3

đối đầu

fighting (against)

相対的そうたいてき
soutaiteki
Tính từ đuôi な
N4

tương đối

relative

相対的に見ると違います。

そうたいてきにみるとちがいます。

Nhìn một cách tương đối thì khác nhau.

絶対的ぜったいてき
zettaiteki
Tính từ đuôi な
N4

tuyệt đối

absolute

絶対的な自信があります。

ぜったいてきなじしんがあります。

Tôi có niềm tin tuyệt đối.

対決たいけつ
taiketsu
Danh từĐộng từ する
N3

đối mặt

confrontation

対抗たいこう
taikou
Danh từĐộng từ する
N3

đối kháng

opposition

対処たいしょ
taisho
Danh từĐộng từ する
N3

xử lý

dealing with

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập