Chợ Cóc FKO

絶対的

ぜったいてき

zettaiteki

N4
Tính từ đuôi な

絶対的 nghĩa là tuyệt đối — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tuyệt đối

absolute

Ảnh minh họa

Ví dụ

絶対的な自信があります。

ぜったいてきなじしんがあります。

Tôi có niềm tin tuyệt đối.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

絶滅ぜつめつ
zetsumetsu
Danh từĐộng từ する
N4

tuyệt chủng

extinction

動物が絶滅します。

どうぶつがぜつめつします。

Động vật tuyệt chủng.

絶賛ぜっさん
zessan
Danh từĐộng từ する
N2

ca ngợi hết lời

high praise

絶縁ぜつえん
zetsuen
Danh từĐộng từ する
N1

đoạn tuyệt

breaking off relations

絶景ぜっけい
zekkei
Danh từ
N2

cảnh tuyệt đẹp

superb view

拒絶きょぜつ
kyozetsu
Danh từĐộng từ する
N4

sự từ chối

refusal

申し出を拒絶する。

もうしでをきょぜつする。

Từ chối đề nghị.

絶えずたえず
taezu
Trạng từ
N3

không ngừng

constantly

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập