絶景
ぜっけいzekkei
N2
Danh từ
絶景 nghĩa là cảnh tuyệt đẹp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cảnh tuyệt đẹp
superb view
tuyệt cảnh
picturesque scenery
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
絶滅ぜつめつ
zetsumetsu
Danh từĐộng từ する
N4tuyệt chủng
extinction
動物が絶滅します。
どうぶつがぜつめつします。
Động vật tuyệt chủng.
絶対的ぜったいてき
zettaiteki
Tính từ đuôi な
N4tuyệt đối
absolute
絶対的な自信があります。
ぜったいてきなじしんがあります。
Tôi có niềm tin tuyệt đối.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

