Chợ Cóc FKO

少額

しょうがく

shougaku

N2
Danh từTính từ đuôi の

少額 nghĩa là số tiền nhỏ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

số tiền nhỏ

small sum (of money)

khoản nhỏ

small denomination

mệnh giá nhỏ

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

もう少しもうすこし
mousukoshi
Cụm từ / Thành ngữ
N5

thêm một chút

a bit more

もう少し待ってください。

もうすこしまってください。

Hãy đợi thêm một chút.

少なくともすくなくとも
sukunakutomo
Trạng từ
N4

ít nhất

at least

少なくとも一時間かかります。

すくなくともいちじかんかかります。

Mất ít nhất một tiếng.

少量しょうりょう
shouryou
Danh từTính từ đuôi の
N3

lượng nhỏ

small quantity

少数しょうすう
shousuu
Danh từTính từ đuôi の
N3

số ít

small number

僅少きんしょう
kinshou
Tính từ đuôi のTính từ đuôi な
N3

ít ỏi

a little

幼少ようしょう
youshou
Danh từTính từ đuôi な
N3

thời thơ ấu

infancy

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập