Chợ Cóc FKO

幼少

ようしょう

youshou

N3
Danh từTính từ đuôi な

幼少 nghĩa là thời thơ ấu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thời thơ ấu

infancy

tuổi nhỏ

childhood

ấu thơ

tender age

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

幼虫ようちゅう
youchuu
Danh từTính từ đuôi の
N2

ấu trùng

larva

幼児ようじ
youji
Danh từ
N3

trẻ nhỏ

young child

幼稚園ようちえん
youchien
Danh từ
N2

trường mẫu giáo

kindergarten

もう少しもうすこし
mousukoshi
Cụm từ / Thành ngữ
N5

thêm một chút

a bit more

もう少し待ってください。

もうすこしまってください。

Hãy đợi thêm một chút.

少しすこし
sukoshi
Trạng từ
N5

một chút

a little

少し待ってください。

すこしまってください。

Hãy đợi một chút.

少なくともすくなくとも
sukunakutomo
Trạng từ
N4

ít nhất

at least

少なくとも一時間かかります。

すくなくともいちじかんかかります。

Mất ít nhất một tiếng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập