Chợ Cóc FKO

幼虫

ようちゅう

youchuu

N2
Danh từTính từ đuôi の

幼虫 nghĩa là ấu trùng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ấu trùng

larva

sâu non

grub

giòi

maggot

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

幼児ようじ
youji
Danh từ
N3

trẻ nhỏ

young child

幼少ようしょう
youshou
Danh từTính từ đuôi な
N3

thời thơ ấu

infancy

幼稚園ようちえん
youchien
Danh từ
N2

trường mẫu giáo

kindergarten

一寸の虫にも五分の魂いっすんのむしにもごぶのたましい
issunnomushinimogobunotamashii
Cụm từ / Thành ngữ
N1

con giun xéo lắm cũng quằn

even a tiny bug will defend itself

昆虫こんちゅう
konchuu
Danh từTính từ đuôi の
N4

côn trùng

insect

昆虫を観察します。

こんちゅうをかんさつします。

Tôi quan sát côn trùng.

泣き虫なきむし
nakimushi
Danh từ
N4

người hay khóc

crybaby

泣き虫な子。

なきむしなこ。

Đứa trẻ hay khóc.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập