Chợ Cóc FKO

就任

しゅうにん

shuunin

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

就任 nghĩa là nhậm chức — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhậm chức

assumption of office

lên nắm chức

inauguration

nhậm nhiệm

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

就職しゅうしょく
shuushoku
Danh từĐộng từ する
N2

xin việc

finding employment

就業しゅうぎょう
shuugyou
Danh từĐộng từ する
N3

có việc làm

employment

就業時間は九時から五時までだ。

しゅうぎょうじかんはくじからごじまでだ。

Giờ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.

就職活動しゅうしょくかつどう
shuushokukatsudou
Danh từ
N4

tìm việc làm

job hunting

就職活動を始めます。

しゅうしょくかつどうをはじめます。

Tôi bắt đầu tìm việc làm.

就業規則しゅうぎょうきそく
shuugyoukisoku
Danh từ
N2

nội quy lao động

work regulations

就役しゅうえき
shuueki
Danh từĐộng từ する
N1

đưa vào hoạt động

being placed on duty

担任たんにん
tannin
Danh từĐộng từ する
N2

phụ trách lớp

being in charge of (a class)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập