就業
しゅうぎょうshuugyou
N3
Danh từĐộng từ するTự động từ
就業 nghĩa là có việc làm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
có việc làm
employment
bắt đầu làm việc
starting work
Ảnh minh họa
Ví dụ
就業時間は九時から五時までだ。
しゅうぎょうじかんはくじからごじまでだ。
Giờ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
卒業後すぐに就業した。
そつぎょうごすぐにしゅうぎょうした。
Sau khi tốt nghiệp tôi đi làm ngay.
Từ liên quan
Cùng Kanji
就職活動しゅうしょくかつどう
shuushokukatsudou
Danh từ
N4tìm việc làm
job hunting
就職活動を始めます。
しゅうしょくかつどうをはじめます。
Tôi bắt đầu tìm việc làm.
業を煮やすごうをにやす
gouoniyasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1sốt ruột phát cáu
to lose patience
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

