業を煮やす
ごうをにやすgou o ni ya su
業を煮やす nghĩa là sốt ruột phát cáu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sốt ruột phát cáu
to lose patience
mất kiên nhẫn
to get exasperated
bực mình
nóng gáy
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
nhà trị liệu nghề nghiệp
occupational therapist
作業療法士に相談した。
さぎょうりょうほうしにそうだんした。
Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.
lễ tốt nghiệp
graduation ceremony
卒業式に出席します。
そつぎょうしきにしゅっせきします。
Tôi tham dự lễ tốt nghiệp.
có việc làm
employment
就業時間は九時から五時までだ。
しゅうぎょうじかんはくじからごじまでだ。
Giờ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
lễ khai giảng học kỳ
opening ceremony (of the school term)
始業式が行われた。
しぎょうしきがおこなわれた。
Lễ khai giảng học kỳ đã diễn ra.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

