Chợ Cóc FKO

業を煮やす

ごうをにやす

gou o ni ya su

N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)

業を煮やす nghĩa là sốt ruột phát cáu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sốt ruột phát cáu

to lose patience

mất kiên nhẫn

to get exasperated

bực mình

nóng gáy

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

作業療法士さぎょうりょうほうし
sagyouryouhoushi
Danh từ
N4

nhà trị liệu nghề nghiệp

occupational therapist

作業療法士に相談した。

さぎょうりょうほうしにそうだんした。

Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.

協業きょうぎょう
kyougyou
Danh từĐộng từ する
N3

hợp tác

cooperation

卒業式そつぎょうしき
sotsugyoushiki
Danh từ
N4

lễ tốt nghiệp

graduation ceremony

卒業式に出席します。

そつぎょうしきにしゅっせきします。

Tôi tham dự lễ tốt nghiệp.

就業しゅうぎょう
shuugyou
Danh từĐộng từ する
N3

có việc làm

employment

就業時間は九時から五時までだ。

しゅうぎょうじかんはくじからごじまでだ。

Giờ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.

始業式しぎょうしき
shigyoushiki
Danh từ
N4

lễ khai giảng học kỳ

opening ceremony (of the school term)

始業式が行われた。

しぎょうしきがおこなわれた。

Lễ khai giảng học kỳ đã diễn ra.

遺業いぎょう
igyou
Danh từ
N1

sự nghiệp dang dở (người đã mất)

work left uncompleted at death

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập