就職活動
しゅうしょくかつどうshuushokukatsudou
N4
Danh từ
就職活動 nghĩa là tìm việc làm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tìm việc làm
job hunting
hoạt động xin việc
job searching
săn việc
Ảnh minh họa
Ví dụ
就職活動を始めます。
しゅうしょくかつどうをはじめます。
Tôi bắt đầu tìm việc làm.
Từ liên quan
Cùng Kanji
就業しゅうぎょう
shuugyou
Danh từĐộng từ する
N3có việc làm
employment
就業時間は九時から五時までだ。
しゅうぎょうじかんはくじからごじまでだ。
Giờ làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

