Chợ Cóc FKO

市場

いちば

ichiba

N4
Danh từ

市場 nghĩa là chợ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chợ

(town) market

khu chợ

(street) market

nơi mua bán

marketplace

Ảnh minh họa

Ví dụ

市場で野菜を買います。

いちばでやさいをかいます。

Tôi mua rau ở chợ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

市長しちょう
shichou
Danh từ
N4

thị trưởng

mayor

市長が挨拶します。

しちょうがあいさつします。

Thị trưởng chào hỏi.

都市とし
toshi
Danh từTính từ đuôi の
N4

thành phố

town

都市に住みます。

としにすみます。

Tôi sống ở thành phố.

都市化としか
toshika
Danh từĐộng từ する
N2

đô thị hóa

urbanization

市場しじょう
shijou
Danh từ
N4

thị trường (tài chính, chứng khoán, nội địa)

market (financial, stock, domestic, etc.)

市場が拡大します。

しじょうがかくだいします。

Thị trường mở rộng.

大都市だいとし
daitoshi
Danh từ
N3

đô thị lớn

metropolis

市政しせい
shisei
Danh từTính từ đuôi の
N1

chính quyền thành phố

municipal government

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập