Chợ Cóc FKO

年季

ねんき

nenki

N1
Danh từ

年季 nghĩa là kỳ hạn học việc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kỳ hạn học việc

an apprenticeship period

thời gian rèn nghề

accumulated experience

tay nghề tích lũy (年季が入る)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

今年ことし
kotoshi
Danh từ
N5

năm nay

this year

今年は忙しいです。

ことしはいそがしいです。

Năm nay tôi bận.

来年らいねん
rainen
Danh từ
N5

năm sau

next year

来年日本に行きます。

らいねんにほんにいきます。

Năm sau tôi đi Nhật.

去年きょねん
kyonen
Danh từ
N5

năm ngoái

last year

去年日本語を始めました。

きょねんにほんごをはじめました。

Năm ngoái tôi bắt đầu học tiếng Nhật.

一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5

một năm (khoảng thời gian)

(period of) one year

一年間日本に住みました。

いちねんかんにほんにすみました。

Tôi đã sống ở Nhật một năm.

毎年まいとし
maitoshi
Trạng từDanh từ
N5

mỗi năm

every year

毎年日本に行きます。

まいとしにほんにいきます。

Tôi đến Nhật Bản mỗi năm.

ねん
nen
Danh từLoại từ khác
N5

năm

year

今年は何年ですか。

ことしはなんねんですか。

Năm nay là năm bao nhiêu?

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập