年金
ねんきんnenkin
N4
Danh từTính từ đuôi の
年金 nghĩa là niên kim — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
niên kim
annuity
lương hưu
pension
tiền hưu trí
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
年金を受け取ります。
ねんきんをうけとります。
Tôi nhận lương hưu.
Từ liên quan
Cùng Kanji
去年きょねん
kyonen
Danh từ
N5năm ngoái
last year
去年日本語を始めました。
きょねんにほんごをはじめました。
Năm ngoái tôi bắt đầu học tiếng Nhật.
一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5một năm (khoảng thời gian)
(period of) one year
一年間日本に住みました。
いちねんかんにほんにすみました。
Tôi đã sống ở Nhật một năm.
毎年まいとし
maitoshi
Trạng từDanh từ
N5mỗi năm
every year
毎年日本に行きます。
まいとしにほんにいきます。
Tôi đến Nhật Bản mỗi năm.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
