形跡
けいせきkeiseki
N4
Danh từ
形跡 nghĩa là dấu vết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
dấu vết
traces
bằng chứng
evidence
Ảnh minh họa
Ví dụ
部屋には誰かがいた形跡があった。
へやにはだれかがいたけいせきがあった。
Trong phòng có dấu vết ai đó từng ở.
争った形跡は見つからなかった。
あらそったけいせきはみつからなかった。
Không tìm thấy dấu vết của vụ ẩu đả.
Từ liên quan
Cùng Kanji
形けい
kei
Hậu tốDanh từ
N4dạng
form
い形容詞は「い形」です。
いけいようしは「いけい」です。
Tính từ đuôi い là 「i-adjective」.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

