形
かたkata
N4
Danh từ
形 nghĩa là hình dạng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hình dạng
shape
hình thức
form
phong cách
style
tài sản thế chấp
security
collateral
obverse of an old zeni coin
Ảnh minh họa
Ví dụ
形にしたがう。
かたにしたがう。
Làm theo hình thức.
Từ liên quan
Cùng Kanji
形跡けいせき
keiseki
Danh từ
N4dấu vết
traces
部屋には誰かがいた形跡があった。
へやにはだれかがいたけいせきがあった。
Trong phòng có dấu vết ai đó từng ở.
形けい
kei
Hậu tốDanh từ
N4dạng
form
い形容詞は「い形」です。
いけいようしは「いけい」です。
Tính từ đuôi い là 「i-adjective」.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

