Chợ Cóc FKO

影響

えいきょう

eikyou

N4
Danh từĐộng từ するTự động từ

影響 nghĩa là ảnh hưởng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ảnh hưởng

influence

tác động

effect

tác dụng

impact

Ảnh minh họa

Ví dụ

悪影響があります。

わるえいきょうがあります。

Có ảnh hưởng xấu.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

影法師かげぼうし
kageboushi
Danh từ
N1

bóng người

a shadow figure

撮影さつえい
satsuei
Danh từĐộng từ する
N4

chụp ảnh

photography (still or motion)

写真を撮影します。

しゃしんをさつえいします。

Tôi chụp ảnh.

影響力えいきょうりょく
eikyouryoku
Danh từ
N3

sức ảnh hưởng

influence

彼は政治に大きな影響力を持つ。

かれはせいじにおおきなえいきょうりょくをもつ。

Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong chính trị.

陰影いんえい
in'ei
Danh từ
N3

bóng

shadow

影が薄いかげがうすい
kagegausui
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

mờ nhạt

in the background

夢幻泡影むげんほうよう
mugenhouyou
Danh từ
N2

mộng huyễn bào ảnh

a dream, illusion, bubble, shadow (transience of life)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập