影響力
えいきょうりょくeikyouryoku
N3
Danh từ
影響力 nghĩa là sức ảnh hưởng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sức ảnh hưởng
influence
tầm ảnh hưởng
clout
leverage
Ảnh minh họa
Ví dụ
彼は政治に大きな影響力を持つ。
かれはせいじにおおきなえいきょうりょくをもつ。
Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong chính trị.
メディアの影響力は無視できない。
メディアのえいきょうりょくはむしできない。
Sức ảnh hưởng của truyền thông không thể xem nhẹ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
影響えいきょう
eikyou
Danh từĐộng từ する
N4ảnh hưởng
influence
悪影響があります。
わるえいきょうがあります。
Có ảnh hưởng xấu.
撮影さつえい
satsuei
Danh từĐộng từ する
N4chụp ảnh
photography (still or motion)
写真を撮影します。
しゃしんをさつえいします。
Tôi chụp ảnh.
夢幻泡影むげんほうよう
mugenhouyou
Danh từ
N2mộng huyễn bào ảnh
a dream, illusion, bubble, shadow (transience of life)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

