Chợ Cóc FKO

従う

したがう

shitagau

N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ

従う nghĩa là tuân theo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tuân theo

to obey

làm theo

to abide by

đi theo

to follow

to conform to

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

盲従もうじゅう
moujuu
Danh từĐộng từ する
N1

mù quáng tuân theo

blind obedience

郷に入っては郷に従えごうにいってはごうにしたがえ
gouniittehagounishitagae
Cụm từ / Thành ngữ
N1

nhập gia tùy tục

when in Rome, do as the Romans do

従順じゅうじゅん
juujun
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

ngoan ngoãn

obedient

従えるしたがえる
shitagaeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

dẫn theo

to be accompanied by

従属じゅうぞく
juuzoku
Danh từĐộng từ する
N2

lệ thuộc

subordination

従事じゅうじ
juuji
Danh từĐộng từ する
N2

làm (nghề)

engaging in (work)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập