従事
じゅうじjuuji
N2
Danh từĐộng từ するTự động từ
従事 nghĩa là làm (nghề) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
làm (nghề)
engaging in (work)
tham gia vào
being involved in
theo đuổi (công việc)
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
郷に入っては郷に従えごうにいってはごうにしたがえ
gouniittehagounishitagae
Cụm từ / Thành ngữ
N1nhập gia tùy tục
when in Rome, do as the Romans do
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
