従順
じゅうじゅんjuujun
N3
Tính từ đuôi なDanh từ
従順 nghĩa là ngoan ngoãn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ngoan ngoãn
obedient
phục tùng
submissive
dễ bảo
docile
hiền lành
meek
pliant
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
郷に入っては郷に従えごうにいってはごうにしたがえ
gouniittehagounishitagae
Cụm từ / Thành ngữ
N1nhập gia tùy tục
when in Rome, do as the Romans do
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
