悲観的
ひかんてきhikanteki
N3
Tính từ đuôi な
悲観的 nghĩa là bi quan — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bi quan
pessimistic
ảm đạm
gloomy
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
彼は将来に悲観的だ。
かれはしょうらいにひかんてきだ。
Anh ấy bi quan về tương lai.
悲観的に考えても何も変わらない。
ひかんてきにかんがえてもなにもかわらない。
Suy nghĩ bi quan cũng chẳng thay đổi được gì.
Từ liên quan
Cùng Kanji
悲しむかなしむ
kanashimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4buồn
to be sad
別れを悲しみます。
わかれをかなしみます。
Tôi buồn vì phải chia tay.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
