我慢強い
がまんづよいgamanzuyoi
N2
Tính từ đuôi い
我慢強い nghĩa là rất kiên nhẫn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
rất kiên nhẫn
(very) patient
chịu đựng giỏi
persevering
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
人の振り見て我が振り直せひとのふりみてわがふりなおせ
hitonofurimitewagafurinaose
Cụm từ / Thành ngữ
N1trông người mà ngẫm đến ta
learn from the faults of others to correct your own
我が物顔わがものがお
wagamonogao
Tính từ đuôi なDanh từ
N1như chốn không người
acting as if one owned the place
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

