怪我
けがkega
怪我 nghĩa là thương tích — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thương tích
injury
vết thương
wound
lỗi lầm
mistake
tai nạn
accident
mất mát
loss
Ảnh minh họa
Ví dụ
怪我をしました。
けがをしました。
Tôi bị thương.
Từ liên quan
Cùng Kanji
sức mạnh phi thường
superhuman strength
彼は怪力で重い岩を持ち上げた。
かれはかいりきでおもいいわをもちあげた。
Anh ấy nhấc tảng đá nặng bằng sức mạnh phi thường.
quái vật
monster
映画に大きな怪獣が出てきた。
えいがにおおきなかいじゅうがでてきた。
Một con quái vật khổng lồ xuất hiện trong phim.
chuyện ma
ghost story
夏になると怪談が聞きたくなる。
なつになるとかいだんがききたくなる。
Cứ đến hè là muốn nghe chuyện ma.
bối rối
puzzled
彼は怪訝な顔で私を見た。
かれはけげんなかおでわたしをみた。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt ngờ vực.
diễn xuất quái dị mà cuốn hút
eerie yet fascinating performance
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

