怪談
かいだんkaidan
怪談 nghĩa là chuyện ma — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chuyện ma
ghost story
câu chuyện siêu nhiên
tale of the supernatural
Ảnh minh họa
Ví dụ
夏になると怪談が聞きたくなる。
なつになるとかいだんがききたくなる。
Cứ đến hè là muốn nghe chuyện ma.
友達と怪談をして盛り上がった。
ともだちとかいだんをしてもりあがった。
Tôi kể chuyện ma với bạn và rất hào hứng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
sức mạnh phi thường
superhuman strength
彼は怪力で重い岩を持ち上げた。
かれはかいりきでおもいいわをもちあげた。
Anh ấy nhấc tảng đá nặng bằng sức mạnh phi thường.
quái vật
monster
映画に大きな怪獣が出てきた。
えいがにおおきなかいじゅうがでてきた。
Một con quái vật khổng lồ xuất hiện trong phim.
bối rối
puzzled
彼は怪訝な顔で私を見た。
かれはけげんなかおでわたしをみた。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt ngờ vực.
diễn xuất quái dị mà cuốn hút
eerie yet fascinating performance
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

