Chợ Cóc FKO

怪獣

かいじゅう

kaijuu

N4
Danh từ

怪獣 nghĩa là quái vật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quái vật

monster

Ảnh minh họa

Ví dụ

映画に大きな怪獣が出てきた。

えいがにおおきなかいじゅうがでてきた。

Một con quái vật khổng lồ xuất hiện trong phim.

子供は怪獣のおもちゃが大好きだ。

こどもはかいじゅうのおもちゃがだいすきだ。

Đứa trẻ rất thích đồ chơi quái vật.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

怪力かいりき
kairiki
Danh từ
N4

sức mạnh phi thường

superhuman strength

彼は怪力で重い岩を持ち上げた。

かれはかいりきでおもいいわをもちあげた。

Anh ấy nhấc tảng đá nặng bằng sức mạnh phi thường.

怪談かいだん
kaidan
Danh từ
N4

chuyện ma

ghost story

夏になると怪談が聞きたくなる。

なつになるとかいだんがききたくなる。

Cứ đến hè là muốn nghe chuyện ma.

怪訝けげん
kegen
Tính từ đuôi な
N4

bối rối

puzzled

彼は怪訝な顔で私を見た。

かれはけげんなかおでわたしをみた。

Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt ngờ vực.

奇怪きかい
kikai
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

kỳ quái

strange

怪我けが
kega
Danh từĐộng từ する
N4

thương tích

injury

怪我をしました。

けがをしました。

Tôi bị thương.

怪演かいえん
kaien
Danh từĐộng từ する
N2

diễn xuất quái dị mà cuốn hút

eerie yet fascinating performance

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập