怪演
かいえんkaien
N2
Danh từĐộng từ するTha động từ
怪演 nghĩa là diễn xuất quái dị mà cuốn hút — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
diễn xuất quái dị mà cuốn hút
eerie yet fascinating performance
vai diễn dị biệt ấn tượng
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
怪力かいりき
kairiki
Danh từ
N4sức mạnh phi thường
superhuman strength
彼は怪力で重い岩を持ち上げた。
かれはかいりきでおもいいわをもちあげた。
Anh ấy nhấc tảng đá nặng bằng sức mạnh phi thường.
怪獣かいじゅう
kaijuu
Danh từ
N4quái vật
monster
映画に大きな怪獣が出てきた。
えいがにおおきなかいじゅうがでてきた。
Một con quái vật khổng lồ xuất hiện trong phim.
怪談かいだん
kaidan
Danh từ
N4chuyện ma
ghost story
夏になると怪談が聞きたくなる。
なつになるとかいだんがききたくなる。
Cứ đến hè là muốn nghe chuyện ma.
怪訝けげん
kegen
Tính từ đuôi な
N4bối rối
puzzled
彼は怪訝な顔で私を見た。
かれはけげんなかおでわたしをみた。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt ngờ vực.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

