Chợ Cóc FKO

担い手

にないて

ninaite

N1
Danh từ

担い手 nghĩa là người gánh vác — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

người gánh vác

a bearer

người đảm đương

a person in charge

trụ cột

a key supporter

người chịu trách nhiệm

lực lượng nòng cốt

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

担任たんにん
tannin
Danh từĐộng từ する
N2

phụ trách lớp

being in charge of (a class)

担当たんとう
tantou
Danh từĐộng từ する
N4

phụ trách

being in charge (of an area of responsibility)

この案件を担当します。

このあんけんをたんとうします。

Tôi phụ trách vụ việc này.

担ぐかつぐ
katsugu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

vác (lên vai)

to shoulder

担うになう
ninau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

gánh chịu

to carry on one's shoulder

若者が次の時代を担っていく。

わかものがつぎのじだいをになっていく。

Người trẻ sẽ gánh vác thời đại tiếp theo.

担当者たんとうしゃ
tantousha
Danh từ
N4

người phụ trách

person in charge (of an area of work, etc.)

担当者に連絡します。

たんとうしゃにれんらくします。

Tôi liên hệ người phụ trách.

分担ぶんたん
buntan
Danh từĐộng từ する
N3

phân chia (việc)

taking on one's share

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập