担う
になうninau
担う nghĩa là gánh chịu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
gánh chịu
to carry on one's shoulder
đảm nhận
to shoulder
gánh vác
to bear
chịu trách nhiệm
to bear (a burden, responsibility, etc.)
to take upon oneself
Ảnh minh họa
Ví dụ
若者が次の時代を担っていく。
わかものがつぎのじだいをになっていく。
Người trẻ sẽ gánh vác thời đại tiếp theo.
彼女は重要な役割を担っている。
かのじょはじゅうようなやくわりをになっている。
Cô ấy đảm nhận một vai trò quan trọng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
phụ trách
being in charge (of an area of responsibility)
この案件を担当します。
このあんけんをたんとうします。
Tôi phụ trách vụ việc này.
người phụ trách
person in charge (of an area of work, etc.)
担当者に連絡します。
たんとうしゃにれんらくします。
Tôi liên hệ người phụ trách.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

