Chợ Cóc FKO

旅行者

りょこうしゃ

ryokousha

N4
Danh từ

旅行者 nghĩa là khách du lịch — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

khách du lịch

traveller

người du lịch

traveler

lữ khách

Ảnh minh họa

Ví dụ

旅行者が多い。

りょこうしゃがおおい。

Có nhiều khách du lịch.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

旅館りょかん
ryokan
Danh từ
N5

ryokan

ryokan

旅館に泊まります。

りょかんにとまります。

Tôi ở lại ryokan.

たび
tabi
Danh từ
N5

du lịch

travel

旅に出ます。

たびにでます。

Tôi lên đường du lịch.

旅程りょてい
ryotei
Danh từ
N3

lịch trình

itinerary

旅先たびさき
tabisaki
Danh từ
N3

điểm đến

destination

旅費りょひ
ryohi
Danh từ
N3

chi phí đi lại

travel expenses

旅は道連れたびはみちづれ
tabihamichizure
Cụm từ / Thành ngữ
N1

đi đường có bạn

a fellow traveler makes the journey easier

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập