Chợ Cóc FKO

たび

tabi

N5
Danh từ

旅 nghĩa là du lịch — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

du lịch

travel

chuyến đi

trip

cuộc hành trình

journey

Ảnh minh họa

Ví dụ

旅に出ます。

たびにでます。

Tôi lên đường du lịch.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

旅館りょかん
ryokan
Danh từ
N5

ryokan

ryokan

旅館に泊まります。

りょかんにとまります。

Tôi ở lại ryokan.

旅程りょてい
ryotei
Danh từ
N3

lịch trình

itinerary

旅先たびさき
tabisaki
Danh từ
N3

điểm đến

destination

旅行者りょこうしゃ
ryokousha
Danh từ
N4

khách du lịch

traveller

旅行者が多い。

りょこうしゃがおおい。

Có nhiều khách du lịch.

旅費りょひ
ryohi
Danh từ
N3

chi phí đi lại

travel expenses

旅は道連れたびはみちづれ
tabihamichizure
Cụm từ / Thành ngữ
N1

đi đường có bạn

a fellow traveler makes the journey easier

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập