昨日の今日
きのうのきょうki no unokyou
N1
Cụm từ / Thành ngữ
昨日の今日 nghĩa là vừa mới hôm qua — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
vừa mới hôm qua
right on the heels of yesterday
chuyện còn nóng hổi
only yesterday
ngay sau hôm qua
mới đó mà
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
一昨年おととし
ototoshi
Danh từTrạng từ
N4hai năm trước
year before last
一昨年の出来事。
おととしのできごと。
Sự kiện xảy ra hai năm trước.
一昨日おととい
ototoi
Danh từTrạng từ
N4hôm kia
day before yesterday
一昨日に会った。
おとといにあった。
Đã gặp nhau vào hôm kia.
昨年度さくねんど
sakunendo
Danh từTrạng từ
N2năm trước (tài chính, học)
previous year (fiscal, academic)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

