Chợ Cóc FKO

昨日

きのう

kinou

N5
Danh từ

昨日 nghĩa là hôm qua — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hôm qua

yesterday

Ảnh minh họa

Ví dụ

昨日は疲れました。

きのうはつかれました。

Hôm qua tôi mệt.

#time#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

一昨年おととし
ototoshi
Danh từTrạng từ
N4

hai năm trước

year before last

一昨年の出来事。

おととしのできごと。

Sự kiện xảy ra hai năm trước.

一昨日おととい
ototoi
Danh từTrạng từ
N4

hôm kia

day before yesterday

一昨日に会った。

おとといにあった。

Đã gặp nhau vào hôm kia.

昨日の今日きのうのきょう
kinounokyou
Cụm từ / Thành ngữ
N1

vừa mới hôm qua

right on the heels of yesterday

昨年度さくねんど
sakunendo
Danh từTrạng từ
N2

năm trước (tài chính, học)

previous year (fiscal, academic)

昨今さっこん
sakkon
Danh từTrạng từ
N2

dạo này

these days

今日きょう
kyou
Danh từ
N5

hôm nay

today

今日はいい天気ですね。

きょうはいいてんきですね。

Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập