Chợ Cóc FKO

晴れる

はれる

hareru

N3
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ

晴れる nghĩa là quang đãng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quang đãng

to clear up

tạnh

to stop raining

hết nghi ngờ

to be cleared (of suspicion)

nhẹ lòng

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

晴天せいてん
seiten
Danh từ
N3

trời quang

fine weather

快晴かいせい
kaisei
Danh từ
N4

trời quang đãng

clear weather

今日は快晴だ。

きょうはかいせいだ。

Hôm nay trời quang đãng.

気晴らしきばらし
kibarashi
Danh từĐộng từ する
N3

giải khuây

recreation

晴れやかはれやか
hareyaka
Tính từ đuôi な
N4

trong sáng

clear

晴れやかな笑顔。

はれやかなえがお。

Nụ cười rực rỡ.

五月晴れさつきばれ
satsukibare
Danh từ
N1

ngày nắng đẹp giữa mùa mưa

fine weather during the rainy season

晴れ着はれぎ
haregi
Danh từ
N2

quần áo đẹp

one's best clothes

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập